• HOME
  • DỰ ÁN & MẠCH ĐIỆN
    • Lập trình
      • ARDUINO PROJECT
      • ESP8266 PROJECT
      • ESP32 PROJECT
      • RASPBERRY PI PROJECT
      • Vi điều khiển
    • Điện tử ứng dụng
      • Audio / Amplifiers
      • Nguồn điện
      • Pin sạc/Acquy và mạch sạc
      • Biến đổi AC và DC
      • Robotic
      • Cảm biến
      • LED
      • LCD
      • Động cơ bước
      • Mạch linh tinh
      • Test & Measurement
      • RF – FM
    • Nixie Clock
    • HOME AUTOMATION
    • Dân dụng
    • Công nghiệp
  • KIẾN THỨC CĂN BẢN
    • Điện tử cơ bản
    • Điện tử số
    • PCB
    • Nixie Tube
    • Raspberry Pi
    • Vi điều khiển
    • Arduino
    • IN 3D
  • DOWNLOAD
    • Phần mềm điện tử
    • Giáo trình
      • Giáo trình Điện – Điện tử
      • Giáo trình Tự Động Hóa
      • Giáo trình Viễn thông
    • Đề tài
      • Đề tài – Điện – Điện Tử
      • Đề tài – Tự Động Hóa
      • Đề tài – Viễn thông
    • Điện tử ứng dụng
    • Tài liệu nước ngoài
    • Hướng dẫn, sửa chữa
    • Sơ đồ, nguyên lý thiết bị
    • Tiêu chuẩn – Đo lường – Thử nghiệm
    • Datasheet
  • LIÊN HỆ
  • SẢN PHẨM
Mạch Điện Lý Thú

Mạch Điện Lý Thú

Sơ đồ nguyên lý, PCB, đồ án, tài liệu, DIY

Trang chủ » DỰ ÁN & MẠCH ĐIỆN » Điện tử ứng dụng » Biến đổi AC và DC » Thông số các loại lõi Ferit và lõi thép kỹ thuật

Thông số các loại lõi Ferit và lõi thép kỹ thuật

17/04/2026 by admin Để lại bình luận

Đã được đăng vào 18/05/2019 @ 10:10

Thông số các loại lõi Ferit và lõi thép kỹ thuật. 

Xem thêm:

  • Vật liệu điện từ là gì? Phân loại và ứng dụng của vật liệu điện từ
  • Các loại nguồn xung thông dụng và nguyên lý hoạt động

A. Lõi ferit

Mục lục hiện
A. Lõi ferit
1. Làm việc theo đặc tính từ hoá một phần.
2. Làm việc theo đặc tính từ hoá toàn phần.
B. Lõi thép kỹ thuật điện.
1. Độ dày lá thép 0,35mm. ( H : chiều cao toàn bộ lõi thép; H = h + a ).
2. Độ dày lá thép 0,2mm , so với loại 0,35mm chỉ khác ở 4 tham số Qt ; Vt ; Gt ; S .

1. Làm việc theo đặc tính từ hoá một phần. 

                 
Loại Diện tích lõi từ
(cm2)
Diện tích cửa sổ
(cm2)
Thể tích
(cm3)
   
Công suất
( W )
   
      Lõi chữ
E
10KHz 20KHz 96KHz 200KHz 300KHz
814E250 0,202 0,171 0,57 0,5 1,1 5,3 11,1 16,6
813E187 0,225 0,329 0,89 1,2 2,4 11,4 23,7 35,5
813E343 0,412 0,359 1,64 2,3 4,7 22,7 47,3 71,0
812E250 0,395 0,581 1,93 3,6 7,3 35,3 73,4 110,2
782E272 0,577 0,968 3,79 8,9 17,9 85,8 178,7 268,1
E375 0,810 1,149 5,64 14,8 29,8 143,0 297,8 446,7
E21 1,490 1,213 11,50 28,8 57,8 277,6 578,4 867,5
783E608 1,810 1,781 17,80 51,6 103,2 495,1 1031,6 1547,3
783E776 2,330 1,810 22,90 67,5 135,0 647,8 1349,5 2024,3
E625 2,340 1,370 20,80 51,2 102,6 492,4 1025,9 1538,8
E55 3,530 2,800 43,50 158,1 316,3 1518,2 3162,9 4744,3
E75 3,338 2,160 36,00 116,8 233,6 1121,4 2336,3 3504,4
      Lõi trụ
tròn
   
905 0,101 0,034 0,13 0,05 0,1 0,5 1,1 1,6
1107 0,167 0,054 0,25 0,15 0,3 1,4 2,9 4,3
1408 0,251 0,097 0,50 0,4 0,8 3,7 7,8 11,7
1811 0,443 0,187 1,12 1,3 2,6 12,4 25,9 38,9
2213 0,635 0,297 2,00 3,0 6,0 29,0 60,4 90,5
2616 0,948 0,407 3,53 6,1 12,3 59,3 123,5 185,2
3019 1,380 0,587 6,19 12,9 25,9 124,4 259,2 388,8
3622 2,020 0,774 10,70 25,0 50,0 240,2 500,3 750,5
4229 2,660 1,400 18,20 59,6 119,2 572,0 1191,6 1787,5

2. Làm việc theo đặc tính từ hoá toàn phần.

                 

Loại

Diện tích lõi từ
(cm2)

Diện tích cửa sổ
(cm2)

Thể tích
(cm3)
   
Công suất
( W )
   
     
Lõi chữ
E

10KHz

20KHz

96KHz

200KHz

300KHz
814E250 0,202 0,171 0,57 1,5 3,1 14,9 38,7 46,4
813E187 0,225 0,329 0,89 3,3 6,6 31,8 82,9 99,5
813E343 0,412 0,359 1,64 6,6 13,3 63,6 165,7 198,8
812E250 0,395 0,581 1,93 10,3 20,6 98,7 25,7 308,4
782E272 0,577 0,968 3,79 2,5 50,0 240,2 62,5 750,7
E375 0,810 1,149 5,64 41,7 83,4 400,2 1042,4 1250,8
E21 1,490 1,213 11,50 80,9 161,9 777,2 2024,3 2429,1
783E608 1,810 1,781 17,80 144,3 288,8 1386,2 3610,4 4332,5
783E776 2,330 1,810 22,90 189,9 377,9 1813,4 4723,4 5668,1
E625 2,340 1,370 20,80 143,5 287,2 1378,5 3590,5 4308,6
E55 3,530 2,800 43,50 442,7 885,6 4250,1 11070,1 13284,1
E75 3,338 2,160 36,00 327,1 654,2 3139,3 8176,9 9812,3
      Lõi trụ
tròn
     
905 0,101 0,034 0,13 0,1 0,3 1,5 3,1 4,6
1107 0,167 0,054 0,25 0,4 0,8 3,9 8,1 12,1
1408 0,251 0,097 0,50 1,1 2,2 10,4 21,8 32,7
1811 0,443 0,187 1,12 3,6 7,3 34,8 72,6 108,8
2213 0,635 0,297 2,00 8,4 16,9 81,1 169,0 253,5
2616 0,948 0,407 3,53 17,2 34,6 165,9 345,7 518,6
3019 1,380 0,587 6,19 36,2 72,6 348,3 725,8 1088,7
3622 2,020 0,774 10,70 70,0 140,1 672,3 1400,9 2101,3
4229 2,660 1,400 18,20 166,7 333,7 1601,3 3336,7 5005,1

B. Lõi thép kỹ thuật điện.

1. Độ dày lá thép 0,35mm. ( H : chiều cao toàn bộ lõi thép; H = h + a ).

Loại
lõi
a
mm
h
mm
c
mm
C
mm
H
mm
b
mm
Qt
cm2
Ltb
cm
Qt.Qc
cm4
Vt
cm3
Gt g S(VA)
50Hz
S(VA)
400Hz
12×12 12 30 12 48 42 12 1,31 10,03 5,2 13,14 110 5,5 45
12×16 12 30 12 48 42 16 1,75 10,03 6,8 17,55 140 7,0 55
12×20 12 30 12 48 42 20 2,18 10,03 8,6 21,86 180 8,5 65
12×25 12 30 12 48 42 25 2,18 10,03 10,8 27,38 230 10 80
16×16 16 40 16 64 56 16 2,33 13,7 16,6 32,0 260 20 130
16×20 16 40 16 64 56 20 2,91 13,7 20,5 39,6 320 26 150
16×25 16 30 12 48 42 25 3,64 13,7 25,6 49,8 400 30 170
16×32 16 30 12 48 42 32 4,66 13,7 32,6 63,8 510 34 200
20×12 20 50 20 80 70 12 2,18 17,4 24,0 37,4 300 25 170
20×16 20 50 20 80 70 16 2,91 17,4 32 50 400 32 200
20×20 20 50 20 80 70 20 3,64 17,4 40 62,4 500 40 230
20×25 20 50 20 80 70 25 4,55 17,4 50 78,1 620 48 250
20×32 20 50 20 80 70 32 5,82 17,4 64 99,8 800 60 300
20×40 20 50 20 80 70 40 7,28 17,4 80 125 990 70 400
20×50 20 50 20 80 70 50 9,10 17,4 100 156,2 1240 85 450
25×25 25 62,5 25 100 87,5 25 5,68 21,4 97,5 121,8 970 67 540
25×32 25 62,5 25 100 87,5 32 7,28 21,4 125 156 1230 105 600
25×40 25 62,5 25 100 87,5 40 9,10 21,4 156 195 1556 130 700
25×50 25 62,5 25 100 87,5 50 11,4 21,4 195 244 1930 160 800
32×32 32 80 32 128 112 32 9,32 27,4 261 255,5 2020 200 900
32×40 32 80 32 128 112 40 11,65 27,4 328 319 2530 240 1000
32×50 32 80 32 128 112 50 14,56 27,4 410 399 3170 300 1200
32×64 32 80 32 128 112 64 18,63 27,4 522 510 4040 390 1400
40×40 40 100 40 160 140 40 14,56 34,3 640 500 3960 430 1650
40×50 40 100 40 160 140 50 18,2 34,3 800 625 4950 550 2000
40×64 40 100 40 160 140 64 23,29 34,3 1025 800 6320 680 2400
40×80 40 100 40 160 140 80 29,12 34,3 1280 998 7920 850 2500

2. Độ dày lá thép 0,2mm , so với loại 0,35mm chỉ khác ở 4 tham số Qt ; Vt ; Gt ; S .

Loại
lõi
a
mm
h
mm
c
mm
C
mm
H
mm
b
mm
Qt
cm2
Ltb
cm
Qt.Qc
cm4
Vt
cm3
Gt
g
S(VA)
50Hz
S(VA)
400Hz
12×12 12 30 12 48 42 12 1,23 10,03 5,2 12,43 100 5,5 45
12×16 12 30 12 48 42 16 1,63 10,03 6,8 16,35 130 7,0 55
12×20 12 30 12 48 42 20 2,04 10,03 8,6 20,46 170 8,5 65
12×25 12 30 12 48 42 25 2,55 10,03 10,8 25,58 210 10 80
16×16 16 40 16 64 56 16 2,18 13,7 16,6 29,9 240 20 130
16×20 16 40 16 64 56 20 2,72 13,7 20,5 37,3 300 26 150
16×25 16 30 12 48 42 25 3,40 13,7 25,6 46,6 370 30 170
16×32 16 30 12 48 42 32 4,35 13,7 32,6 59,6 470 34 200
20×12 20 50 20 80 70 12 2,04 17,4 24,0 35,0 280 25 170
20×16 20 50 20 80 70 16 2,72 17,4 32 46,7 380 32 200
20×20 20 50 20 80 70 20 3,40 17,4 40 58,3 470 40 230
20×25 20 50 20 80 70 25 4,25 17,4 50 72,9 590 48 250
20×32 20 50 20 80 70 32 5,44 17,4 64 93,2 750 60 300
20×40 20 50 20 80 70 40 6,80 17,4 80 116,2 940 70 400
20×50 20 50 20 80 70 50 8,50 17,4 100 145,7 1150 85 450
25×25 25 62,5 25 100 87,5 25 5,31 21,4 97,5 113,8 900 67 540
25×32 25 62,5 25 100 87,5 32 6,80 21,4 125 145,5 1160 105 600
25×40 25 62,5 25 100 87,5 40 8,50 21,4 156 182,0 1440 130 700
25×50 25 62,5 25 100 87,5 50 10,6 21,4 195 227 1800 160 800
32×32 32 80 32 128 112 32 8,70 27,4 261 238,5 1890 200 900
32×40 32 80 32 128 112 40 10,88 27,4 328 298 2370 240 1000
32×50 32 80 32 128 112 50 13,6 27,4 410 373 2950 300 1200
32×64 32 80 32 128 112 64 17,41 27,4 522 477 3790 390 1400
40×40 40 100 40 160 140 40 13,6 34,3 640 466 3700 430 1650
40×50 40 100 40 160 140 50 17,0 34,3 800 583 4610 550 2000
40×64 40 100 40 160 140 64 21,76 34,3 1025 746 5910 680 2400
40×80 40 100 40 160 140 80 27,20 34,3 1280 932 7390 850 2500
Đang tải đánh giá...
  • Facebook
  • Twitter (X)
  • LinkedIn
  • Pinterest
  • Tumblr
  • Zalo

Bài viết liên quan

Cuộn cảm
Cuộn cảm
Các tham số kỹ thuật của cuộn cảm L
Các tham số kỹ thuật của cuộn cảm L
Vật liệu điện từ là gì? Phân loại và ứng dụng của vật liệu điện từ
Vật liệu điện từ là gì? Phân loại và ứng dụng của vật liệu điện từ

Thuộc chủ đề:Biến đổi AC và DC, Điện tử cơ bản Tag với:ferarit, ferit, thép

Bài viết trước « Điện áp, dòng điện là gì
Bài viết sau Sơ đồ headamp đơn giản dễ làm nhất »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

Zalo hỏi đáp 24/7

Theo dõi qua mạng xã hội

  • Facebook

Bạn đang tìm gì?

Bài viết mới nhất

Cấu tạo và Nguyên tắc hoạt động cấu trúc PIN Photodiode (điốt quang)

Cấu tạo và Nguyên tắc hoạt động cấu trúc PIN Photodiode (điốt quang)

21/04/2026

Mạch chỉnh tần số âm thanh (Audio Equalizer)

Mạch chỉnh tần số âm thanh (Audio Equalizer)

21/04/2026

Mẫu đồng hồ vạn năng giá sinh viên

Mẫu đồng hồ vạn năng giá sinh viên

21/04/2026

Nhiệt điện trở là gì? Chúng được phân thành bao nhiêu loại?

Nhiệt điện trở là gì? Chúng được phân thành bao nhiêu loại?

21/04/2026

Nguyên tắc hoạt động mạch vợt muỗi và cách lắp mạch nhân áp

Nguyên tắc hoạt động mạch vợt muỗi và cách lắp mạch nhân áp

21/04/2026

Danh mục

  • DỰ ÁN & MẠCH ĐIỆN (241)
    • Công nghiệp (16)
    • Dân dụng (29)
    • Điện tử ứng dụng (178)
      • Audio / Amplifiers (34)
      • Biến đổi AC và DC (24)
      • Cảm biến (40)
      • Động cơ bước (5)
      • Kiểm thử và đo đạc (23)
      • LCD (15)
      • LED (20)
      • Mạch linh tinh (27)
      • Nguồn điện (42)
      • Pin sạc/Acquy và mạch sạc (24)
      • RF – FM (5)
      • Robotic (2)
    • HOME AUTOMATION (23)
    • Lập trình (82)
      • ARDUINO PROJECT (39)
      • ESP32 PROJECT (6)
      • ESP8266 PROJECT (17)
      • RASPBERRY PI PROJECT (9)
      • Vi điều khiển (24)
    • Nixie Clock (3)
  • Kiến thức căn bản (168)
    • Arduino (36)
    • Điện tử cơ bản (77)
    • Điện tử số (9)
    • IN 3D (9)
    • Nixie Tube (13)
    • PCB (16)
    • Raspberry Pi (10)
    • Vi điều khiển (16)

Footer

Bài viết mới nhất

  • Cấu tạo và Nguyên tắc hoạt động cấu trúc PIN Photodiode (điốt quang)
  • Mạch chỉnh tần số âm thanh (Audio Equalizer)
  • Mẫu đồng hồ vạn năng giá sinh viên
  • Nhiệt điện trở là gì? Chúng được phân thành bao nhiêu loại?
  • Nguyên tắc hoạt động mạch vợt muỗi và cách lắp mạch nhân áp
  • Mạch công suất amply 33W

Bình luận mới nhất

  • sodium trong Thư viện Altium – Altium Library.
  • admin trong Kỹ thuật truyền sóng RF 433Mhz và 315Mhz
  • Minh Hoàng trong Kỹ thuật truyền sóng RF 433Mhz và 315Mhz
  • Hè trong IC 4017 và ứng dụng 555 với 4017

Tìm kiếm

Tất cả nội dung trên website chỉ dùng để tham khảo. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về thông tin thành viên đăng tải lên website và xóa bài viết khi có vi phạm bản quyền tác giả.